Chuyển đổi đinh (vải) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
đinh (vải) [nail (cloth)]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Chi (Trung Quốc)

đinh (vải) [nail (cloth)] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 đinh (vải) 0.001715 Chi (Trung Quốc)
0.10 đinh (vải) 0.0171 Chi (Trung Quốc)
1 đinh (vải) 0.1715 Chi (Trung Quốc)
2 đinh (vải) 0.3429 Chi (Trung Quốc)
3 đinh (vải) 0.5144 Chi (Trung Quốc)
5 đinh (vải) 0.8573 Chi (Trung Quốc)
10 đinh (vải) 1.71 Chi (Trung Quốc)
20 đinh (vải) 3.43 Chi (Trung Quốc)
50 đinh (vải) 8.57 Chi (Trung Quốc)
100 đinh (vải) 17.15 Chi (Trung Quốc)
1000 đinh (vải) 171.45 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Chi (Trung Quốc)

1 đinh (vải) = 0.171450 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 5.83 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Chi (Trung Quốc):
15 đinh (vải) = 15 × 0.171450 Chi (Trung Quốc) = 2.57 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.