Chuyển đổi đinh (vải) sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang dặm (thành văn)
| đinh (vải) [nail (cloth)] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 0.10 đinh (vải) | 0.000004 dặm (thành văn) |
| 1 đinh (vải) | 0.000036 dặm (thành văn) |
| 2 đinh (vải) | 0.000071 dặm (thành văn) |
| 3 đinh (vải) | 0.000107 dặm (thành văn) |
| 5 đinh (vải) | 0.000178 dặm (thành văn) |
| 10 đinh (vải) | 0.000355 dặm (thành văn) |
| 20 đinh (vải) | 0.000710 dặm (thành văn) |
| 50 đinh (vải) | 0.001776 dặm (thành văn) |
| 100 đinh (vải) | 0.003551 dặm (thành văn) |
| 1000 đinh (vải) | 0.0355 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang dặm (thành văn)
1 đinh (vải) = 0.000036 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 28160 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang dặm (thành văn):
15 đinh (vải) = 15 × 0.000036 dặm (thành văn) = 0.000533 dặm (thành văn)