Chuyển đổi đinh (vải) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang độ rộng bàn tay
| đinh (vải) [nail (cloth)] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.007500 độ rộng bàn tay |
| 0.10 đinh (vải) | 0.0750 độ rộng bàn tay |
| 1 đinh (vải) | 0.7500 độ rộng bàn tay |
| 2 đinh (vải) | 1.50 độ rộng bàn tay |
| 3 đinh (vải) | 2.25 độ rộng bàn tay |
| 5 đinh (vải) | 3.75 độ rộng bàn tay |
| 10 đinh (vải) | 7.50 độ rộng bàn tay |
| 20 đinh (vải) | 15.00 độ rộng bàn tay |
| 50 đinh (vải) | 37.50 độ rộng bàn tay |
| 100 đinh (vải) | 75.00 độ rộng bàn tay |
| 1000 đinh (vải) | 750.00 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang độ rộng bàn tay
1 đinh (vải) = 0.750000 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 1.33 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang độ rộng bàn tay:
15 đinh (vải) = 15 × 0.750000 độ rộng bàn tay = 11.25 độ rộng bàn tay