Chuyển đổi đinh (vải) sang Li (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
đinh (vải) [nail (cloth)]
Li (Trung Quốc) [里]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Li (Trung Quốc)

đinh (vải) [nail (cloth)] Li (Trung Quốc) [里]
0.01 đinh (vải) 0.000001 Li (Trung Quốc)
0.10 đinh (vải) 0.000011 Li (Trung Quốc)
1 đinh (vải) 0.000114 Li (Trung Quốc)
2 đinh (vải) 0.000229 Li (Trung Quốc)
3 đinh (vải) 0.000343 Li (Trung Quốc)
5 đinh (vải) 0.000571 Li (Trung Quốc)
10 đinh (vải) 0.001143 Li (Trung Quốc)
20 đinh (vải) 0.002286 Li (Trung Quốc)
50 đinh (vải) 0.005715 Li (Trung Quốc)
100 đinh (vải) 0.0114 Li (Trung Quốc)
1000 đinh (vải) 0.1143 Li (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Li (Trung Quốc)

1 đinh (vải) = 0.000114 Li (Trung Quốc)

1 Li (Trung Quốc) = 8749 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Li (Trung Quốc):
15 đinh (vải) = 15 × 0.000114 Li (Trung Quốc) = 0.001715 Li (Trung Quốc)

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.