Chuyển đổi đinh (vải) sang Chi (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
đinh (vải) [nail (cloth)]
Chi (Đài Loan) [台尺]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Chi (Đài Loan)

đinh (vải) [nail (cloth)] Chi (Đài Loan) [台尺]
0.01 đinh (vải) 0.001886 Chi (Đài Loan)
0.10 đinh (vải) 0.0189 Chi (Đài Loan)
1 đinh (vải) 0.1886 Chi (Đài Loan)
2 đinh (vải) 0.3772 Chi (Đài Loan)
3 đinh (vải) 0.5658 Chi (Đài Loan)
5 đinh (vải) 0.9430 Chi (Đài Loan)
10 đinh (vải) 1.89 Chi (Đài Loan)
20 đinh (vải) 3.77 Chi (Đài Loan)
50 đinh (vải) 9.43 Chi (Đài Loan)
100 đinh (vải) 18.86 Chi (Đài Loan)
1000 đinh (vải) 188.60 Chi (Đài Loan)

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Chi (Đài Loan)

1 đinh (vải) = 0.188595 Chi (Đài Loan)

1 Chi (Đài Loan) = 5.30 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Chi (Đài Loan):
15 đinh (vải) = 15 × 0.188595 Chi (Đài Loan) = 2.83 Chi (Đài Loan)

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.