Chuyển đổi đinh (vải) sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị mil [mil, thou]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang mil
| đinh (vải) [nail (cloth)] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 22.50 mil |
| 0.10 đinh (vải) | 225.00 mil |
| 1 đinh (vải) | 2250 mil |
| 2 đinh (vải) | 4500 mil |
| 3 đinh (vải) | 6750 mil |
| 5 đinh (vải) | 11250 mil |
| 10 đinh (vải) | 22500 mil |
| 20 đinh (vải) | 45000 mil |
| 50 đinh (vải) | 112500 mil |
| 100 đinh (vải) | 225000 mil |
| 1000 đinh (vải) | 2250000 mil |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang mil
1 đinh (vải) = 2250 mil
1 mil = 0.000444 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang mil:
15 đinh (vải) = 15 × 2250 mil = 33750 mil