Chuyển đổi đinh (vải) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
đinh (vải) [nail (cloth)]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang hải lý (Anh)

đinh (vải) [nail (cloth)] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 đinh (vải) 0.000000 hải lý (Anh)
0.10 đinh (vải) 0.000003 hải lý (Anh)
1 đinh (vải) 0.000031 hải lý (Anh)
2 đinh (vải) 0.000062 hải lý (Anh)
3 đinh (vải) 0.000093 hải lý (Anh)
5 đinh (vải) 0.000154 hải lý (Anh)
10 đinh (vải) 0.000308 hải lý (Anh)
20 đinh (vải) 0.000617 hải lý (Anh)
50 đinh (vải) 0.001542 hải lý (Anh)
100 đinh (vải) 0.003084 hải lý (Anh)
1000 đinh (vải) 0.0308 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang hải lý (Anh)

1 đinh (vải) = 0.000031 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 32427 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang hải lý (Anh):
15 đinh (vải) = 15 × 0.000031 hải lý (Anh) = 0.000463 hải lý (Anh)

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.