Chuyển đổi đinh (vải) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| đinh (vải) [nail (cloth)] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000331 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 đinh (vải) | 0.003307 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 đinh (vải) | 0.0331 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 đinh (vải) | 0.0661 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 đinh (vải) | 0.0992 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 đinh (vải) | 0.1654 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 đinh (vải) | 0.3307 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 đinh (vải) | 0.6615 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 đinh (vải) | 1.65 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 đinh (vải) | 3.31 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 đinh (vải) | 33.07 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 đinh (vải) = 0.033073 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 30.24 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 đinh (vải) = 15 × 0.033073 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.496094 Warsaw sazen (Ba Lan)