Chuyển đổi đinh (vải) sang dekamét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị dekamét [dam]
đinh (vải) [nail (cloth)]
dekamét [dam]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

dekamét

Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang dekamét

đinh (vải) [nail (cloth)] dekamét [dam]
0.01 đinh (vải) 0.000057 dekamét
0.10 đinh (vải) 0.000571 dekamét
1 đinh (vải) 0.005715 dekamét
2 đinh (vải) 0.0114 dekamét
3 đinh (vải) 0.0171 dekamét
5 đinh (vải) 0.0286 dekamét
10 đinh (vải) 0.0571 dekamét
20 đinh (vải) 0.1143 dekamét
50 đinh (vải) 0.2858 dekamét
100 đinh (vải) 0.5715 dekamét
1000 đinh (vải) 5.71 dekamét

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang dekamét

1 đinh (vải) = 0.005715 dekamét

1 dekamét = 174.98 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang dekamét:
15 đinh (vải) = 15 × 0.005715 dekamét = 0.085725 dekamét

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.