Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Vershok (Nga)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
Vershok (Nga) [вершок]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Vershok (Nga)

Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Vershok (Nga)

Cun (Trung Quốc) [市寸] Vershok (Nga) [вершок]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.007499 Vershok (Nga)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.0750 Vershok (Nga)
1 Cun (Trung Quốc) 0.7499 Vershok (Nga)
2 Cun (Trung Quốc) 1.50 Vershok (Nga)
3 Cun (Trung Quốc) 2.25 Vershok (Nga)
5 Cun (Trung Quốc) 3.75 Vershok (Nga)
10 Cun (Trung Quốc) 7.50 Vershok (Nga)
20 Cun (Trung Quốc) 15.00 Vershok (Nga)
50 Cun (Trung Quốc) 37.50 Vershok (Nga)
100 Cun (Trung Quốc) 74.99 Vershok (Nga)
1000 Cun (Trung Quốc) 749.91 Vershok (Nga)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Vershok (Nga)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.749906 Vershok (Nga)

1 Vershok (Nga) = 1.33 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Vershok (Nga):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.749906 Vershok (Nga) = 11.25 Vershok (Nga)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.