Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.001094 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.0109 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.1094 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.2187 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.3281 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.5468 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 1.09 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 2.19 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 5.47 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 10.94 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 109.36 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.109361 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 9.14 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.109361 feet (khảo sát Mỹ) = 1.64 feet (khảo sát Mỹ)