Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Actus La Mã
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Actus La Mã [Roman actus]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Actus La Mã
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | Actus La Mã [Roman actus] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000009 Actus La Mã |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.000094 Actus La Mã |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.000940 Actus La Mã |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.001879 Actus La Mã |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.002819 Actus La Mã |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.004698 Actus La Mã |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.009395 Actus La Mã |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.0188 Actus La Mã |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.0470 Actus La Mã |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 0.0940 Actus La Mã |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 0.9395 Actus La Mã |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Actus La Mã
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000940 Actus La Mã
1 Actus La Mã = 1064 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Actus La Mã:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000940 Actus La Mã = 0.014093 Actus La Mã