Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000066 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.000663 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.006628 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.0133 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.0199 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.0331 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.0663 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.1326 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.3314 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 0.6628 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 6.63 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.006628 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 150.88 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.006628 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.099419 thanh (khảo sát Mỹ)