Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang điểm

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị điểm [point]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
điểm [point]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

điểm

Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang điểm

Cun (Trung Quốc) [市寸] điểm [point]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.9449 điểm
0.10 Cun (Trung Quốc) 9.45 điểm
1 Cun (Trung Quốc) 94.49 điểm
2 Cun (Trung Quốc) 188.98 điểm
3 Cun (Trung Quốc) 283.46 điểm
5 Cun (Trung Quốc) 472.44 điểm
10 Cun (Trung Quốc) 944.88 điểm
20 Cun (Trung Quốc) 1890 điểm
50 Cun (Trung Quốc) 4724 điểm
100 Cun (Trung Quốc) 9449 điểm
1000 Cun (Trung Quốc) 94488 điểm

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang điểm

1 Cun (Trung Quốc) = 94.49 điểm

1 điểm = 0.010583 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang điểm:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 94.49 điểm = 1417 điểm

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.