Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang đinh (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
đinh (vải) [nail (cloth)]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang đinh (vải)

Cun (Trung Quốc) [市寸] đinh (vải) [nail (cloth)]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.005833 đinh (vải)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.0583 đinh (vải)
1 Cun (Trung Quốc) 0.5833 đinh (vải)
2 Cun (Trung Quốc) 1.17 đinh (vải)
3 Cun (Trung Quốc) 1.75 đinh (vải)
5 Cun (Trung Quốc) 2.92 đinh (vải)
10 Cun (Trung Quốc) 5.83 đinh (vải)
20 Cun (Trung Quốc) 11.67 đinh (vải)
50 Cun (Trung Quốc) 29.16 đinh (vải)
100 Cun (Trung Quốc) 58.33 đinh (vải)
1000 Cun (Trung Quốc) 583.26 đinh (vải)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang đinh (vải)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.583260 đinh (vải)

1 đinh (vải) = 1.71 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang đinh (vải):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.583260 đinh (vải) = 8.75 đinh (vải)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.