Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Bu (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Bu (Nhật Bản) [分]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Bu (Nhật Bản)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | Bu (Nhật Bản) [分] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.1100 Bu (Nhật Bản) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 1.10 Bu (Nhật Bản) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 11.00 Bu (Nhật Bản) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 22.00 Bu (Nhật Bản) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 33.00 Bu (Nhật Bản) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 55.00 Bu (Nhật Bản) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 110.00 Bu (Nhật Bản) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 220.00 Bu (Nhật Bản) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 550.00 Bu (Nhật Bản) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 1100 Bu (Nhật Bản) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 11000 Bu (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Bu (Nhật Bản)
1 Cun (Trung Quốc) = 11.00 Bu (Nhật Bản)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.090909 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Bu (Nhật Bản):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 11.00 Bu (Nhật Bản) = 165.00 Bu (Nhật Bản)