Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang centiinch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị centiinch [cin]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang centiinch
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | centiinch [cin] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 1.31 centiinch |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 13.12 centiinch |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 131.23 centiinch |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 262.47 centiinch |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 393.70 centiinch |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 656.17 centiinch |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 1312 centiinch |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 2625 centiinch |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 6562 centiinch |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 13123 centiinch |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 131234 centiinch |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang centiinch
1 Cun (Trung Quốc) = 131.23 centiinch
1 centiinch = 0.007620 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang centiinch:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 131.23 centiinch = 1969 centiinch