Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000182 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.001823 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0182 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.0365 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.0547 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.0911 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.1823 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.3645 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.9113 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 1.82 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 18.23 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.018227 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 54.86 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.018227 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.273403 fathom (khảo sát Mỹ)