Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang pica
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị pica [pica]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang pica
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | pica [pica] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.0787 pica |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.7874 pica |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 7.87 pica |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 15.75 pica |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 23.62 pica |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 39.37 pica |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 78.74 pica |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 157.48 pica |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 393.70 pica |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 787.40 pica |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 7874 pica |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang pica
1 Cun (Trung Quốc) = 7.87 pica
1 pica = 0.127000 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang pica:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 7.87 pica = 118.11 pica