Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang kiloyard
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 kiloyard |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.000004 kiloyard |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.000036 kiloyard |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.000073 kiloyard |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.000109 kiloyard |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.000182 kiloyard |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.000365 kiloyard |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.000729 kiloyard |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.001823 kiloyard |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 0.003645 kiloyard |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 0.0365 kiloyard |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang kiloyard
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000036 kiloyard
1 kiloyard = 27432 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang kiloyard:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000036 kiloyard = 0.000547 kiloyard