Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.000001 league hàng hải (Anh) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.000006 league hàng hải (Anh) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.000012 league hàng hải (Anh) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.000018 league hàng hải (Anh) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.000030 league hàng hải (Anh) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.000060 league hàng hải (Anh) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.000120 league hàng hải (Anh) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.000300 league hàng hải (Anh) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 0.000600 league hàng hải (Anh) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 0.005996 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000006 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 166787 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000006 league hàng hải (Anh) = 0.000090 league hàng hải (Anh)