Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Warsaw foot (Ba Lan)

Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan)

Cun (Trung Quốc) [市寸] Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.001157 Warsaw foot (Ba Lan)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.0116 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Cun (Trung Quốc) 0.1157 Warsaw foot (Ba Lan)
2 Cun (Trung Quốc) 0.2315 Warsaw foot (Ba Lan)
3 Cun (Trung Quốc) 0.3472 Warsaw foot (Ba Lan)
5 Cun (Trung Quốc) 0.5787 Warsaw foot (Ba Lan)
10 Cun (Trung Quốc) 1.16 Warsaw foot (Ba Lan)
20 Cun (Trung Quốc) 2.31 Warsaw foot (Ba Lan)
50 Cun (Trung Quốc) 5.79 Warsaw foot (Ba Lan)
100 Cun (Trung Quốc) 11.57 Warsaw foot (Ba Lan)
1000 Cun (Trung Quốc) 115.74 Warsaw foot (Ba Lan)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.115741 Warsaw foot (Ba Lan)

1 Warsaw foot (Ba Lan) = 8.64 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.115741 Warsaw foot (Ba Lan) = 1.74 Warsaw foot (Ba Lan)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.