Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
Mil (Na Uy) [mil]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Mil (Na Uy)

Cun (Trung Quốc) [市寸] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Mil (Na Uy)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Mil (Na Uy)
1 Cun (Trung Quốc) 0.000003 Mil (Na Uy)
2 Cun (Trung Quốc) 0.000007 Mil (Na Uy)
3 Cun (Trung Quốc) 0.000010 Mil (Na Uy)
5 Cun (Trung Quốc) 0.000017 Mil (Na Uy)
10 Cun (Trung Quốc) 0.000033 Mil (Na Uy)
20 Cun (Trung Quốc) 0.000067 Mil (Na Uy)
50 Cun (Trung Quốc) 0.000167 Mil (Na Uy)
100 Cun (Trung Quốc) 0.000333 Mil (Na Uy)
1000 Cun (Trung Quốc) 0.003333 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Mil (Na Uy)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.000003 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 300000 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Mil (Na Uy):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000003 Mil (Na Uy) = 0.000050 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.