Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Warsaw ell (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Warsaw ell (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw ell (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw ell (Ba Lan) bằng 0.576 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Warsaw ell (Ba Lan)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000579 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.005787 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0579 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.1157 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.1736 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.2894 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.5787 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 1.16 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 2.89 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 5.79 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 57.87 Warsaw ell (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Warsaw ell (Ba Lan)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.057870 Warsaw ell (Ba Lan)
1 Warsaw ell (Ba Lan) = 17.28 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Warsaw ell (Ba Lan):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.057870 Warsaw ell (Ba Lan) = 0.868056 Warsaw ell (Ba Lan)