Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 4487936120730 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn