Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang vara de tarea
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang vara de tarea
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | vara de tarea [vara de tarea] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000133 vara de tarea |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.001330 vara de tarea |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0133 vara de tarea |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.0266 vara de tarea |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.0399 vara de tarea |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.0665 vara de tarea |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.1330 vara de tarea |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.2661 vara de tarea |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.6652 vara de tarea |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 1.33 vara de tarea |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 13.30 vara de tarea |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang vara de tarea
1 Cun (Trung Quốc) = 0.013304 vara de tarea
1 vara de tarea = 75.16 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang vara de tarea:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.013304 vara de tarea = 0.199564 vara de tarea