Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
hải lý (quốc tế) [(international)]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)

Cun (Trung Quốc) [市寸] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000000 hải lý (quốc tế)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.000002 hải lý (quốc tế)
1 Cun (Trung Quốc) 0.000018 hải lý (quốc tế)
2 Cun (Trung Quốc) 0.000036 hải lý (quốc tế)
3 Cun (Trung Quốc) 0.000054 hải lý (quốc tế)
5 Cun (Trung Quốc) 0.000090 hải lý (quốc tế)
10 Cun (Trung Quốc) 0.000180 hải lý (quốc tế)
20 Cun (Trung Quốc) 0.000360 hải lý (quốc tế)
50 Cun (Trung Quốc) 0.000900 hải lý (quốc tế)
100 Cun (Trung Quốc) 0.001800 hải lý (quốc tế)
1000 Cun (Trung Quốc) 0.0180 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.000018 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 55560 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000018 hải lý (quốc tế) = 0.000270 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.