Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang arpent

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị arpent [arpent]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
arpent [arpent]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang arpent

Cun (Trung Quốc) [市寸] arpent [arpent]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000006 arpent
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.000057 arpent
1 Cun (Trung Quốc) 0.000570 arpent
2 Cun (Trung Quốc) 0.001139 arpent
3 Cun (Trung Quốc) 0.001709 arpent
5 Cun (Trung Quốc) 0.002848 arpent
10 Cun (Trung Quốc) 0.005696 arpent
20 Cun (Trung Quốc) 0.0114 arpent
50 Cun (Trung Quốc) 0.0285 arpent
100 Cun (Trung Quốc) 0.0570 arpent
1000 Cun (Trung Quốc) 0.5696 arpent

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang arpent

1 Cun (Trung Quốc) = 0.000570 arpent

1 arpent = 1756 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang arpent:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000570 arpent = 0.008544 arpent

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.