Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất

Cun (Trung Quốc) [市寸] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
2 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
3 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
5 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
10 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
20 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
50 Cun (Trung Quốc) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
100 Cun (Trung Quốc) 0.000001 Bán kính cực Trái đất
1000 Cun (Trung Quốc) 0.000005 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất

1 Cun (Trung Quốc) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 190703310 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.