Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Hath (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Hath (Ấn Độ) [हाथ]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Hath (Ấn Độ)
Định nghĩa: Hath (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Hath (Ấn Độ) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Hath (Ấn Độ)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | Hath (Ấn Độ) [हाथ] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000729 Hath (Ấn Độ) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.007291 Hath (Ấn Độ) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0729 Hath (Ấn Độ) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.1458 Hath (Ấn Độ) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.2187 Hath (Ấn Độ) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.3645 Hath (Ấn Độ) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.7291 Hath (Ấn Độ) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 1.46 Hath (Ấn Độ) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 3.65 Hath (Ấn Độ) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 7.29 Hath (Ấn Độ) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 72.91 Hath (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Hath (Ấn Độ)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.072908 Hath (Ấn Độ)
1 Hath (Ấn Độ) = 13.72 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Hath (Ấn Độ):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.072908 Hath (Ấn Độ) = 1.09 Hath (Ấn Độ)