Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị ell [ell]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang ell
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000292 ell |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.002916 ell |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0292 ell |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.0583 ell |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.0875 ell |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.1458 ell |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.2916 ell |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.5833 ell |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 1.46 ell |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 2.92 ell |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 29.16 ell |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang ell
1 Cun (Trung Quốc) = 0.029163 ell
1 ell = 34.29 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang ell:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.029163 ell = 0.437445 ell