Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Braca (Bồ Đào Nha) [braça]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
Braca (Bồ Đào Nha) [braça]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Braca (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Braca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Bồ Đào Nha) bằng 2.2 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha)

Cun (Trung Quốc) [市寸] Braca (Bồ Đào Nha) [braça]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000152 Braca (Bồ Đào Nha)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.001515 Braca (Bồ Đào Nha)
1 Cun (Trung Quốc) 0.0152 Braca (Bồ Đào Nha)
2 Cun (Trung Quốc) 0.0303 Braca (Bồ Đào Nha)
3 Cun (Trung Quốc) 0.0455 Braca (Bồ Đào Nha)
5 Cun (Trung Quốc) 0.0758 Braca (Bồ Đào Nha)
10 Cun (Trung Quốc) 0.1515 Braca (Bồ Đào Nha)
20 Cun (Trung Quốc) 0.3030 Braca (Bồ Đào Nha)
50 Cun (Trung Quốc) 0.7576 Braca (Bồ Đào Nha)
100 Cun (Trung Quốc) 1.52 Braca (Bồ Đào Nha)
1000 Cun (Trung Quốc) 15.15 Braca (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.015152 Braca (Bồ Đào Nha)

1 Braca (Bồ Đào Nha) = 66.00 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.015152 Braca (Bồ Đào Nha) = 0.227273 Braca (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.