Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang thanh

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị thanh [rd]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
thanh [rd]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

thanh

Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang thanh

Cun (Trung Quốc) [市寸] thanh [rd]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000066 thanh
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.000663 thanh
1 Cun (Trung Quốc) 0.006628 thanh
2 Cun (Trung Quốc) 0.0133 thanh
3 Cun (Trung Quốc) 0.0199 thanh
5 Cun (Trung Quốc) 0.0331 thanh
10 Cun (Trung Quốc) 0.0663 thanh
20 Cun (Trung Quốc) 0.1326 thanh
50 Cun (Trung Quốc) 0.3314 thanh
100 Cun (Trung Quốc) 0.6628 thanh
1000 Cun (Trung Quốc) 6.63 thanh

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang thanh

1 Cun (Trung Quốc) = 0.006628 thanh

1 thanh = 150.88 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang thanh:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.006628 thanh = 0.099419 thanh

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.