Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị league [lea]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | league [lea] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 league |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.000001 league |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.000007 league |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.000014 league |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.000021 league |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.000035 league |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.000069 league |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.000138 league |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.000345 league |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 0.000690 league |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 0.006904 league |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000007 league
1 league = 144841 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang league:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000007 league = 0.000104 league