Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.000001 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.000006 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.000012 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.000018 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.000030 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.000060 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.000120 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 0.000300 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 0.000600 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 0.006000 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000006 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 166680 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000006 league hàng hải (quốc tế) = 0.000090 league hàng hải (quốc tế)