Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Chi (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
Chi (Đài Loan) [台尺]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Chi (Đài Loan)

Cun (Trung Quốc) [市寸] Chi (Đài Loan) [台尺]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.001100 Chi (Đài Loan)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.0110 Chi (Đài Loan)
1 Cun (Trung Quốc) 0.1100 Chi (Đài Loan)
2 Cun (Trung Quốc) 0.2200 Chi (Đài Loan)
3 Cun (Trung Quốc) 0.3300 Chi (Đài Loan)
5 Cun (Trung Quốc) 0.5500 Chi (Đài Loan)
10 Cun (Trung Quốc) 1.10 Chi (Đài Loan)
20 Cun (Trung Quốc) 2.20 Chi (Đài Loan)
50 Cun (Trung Quốc) 5.50 Chi (Đài Loan)
100 Cun (Trung Quốc) 11.00 Chi (Đài Loan)
1000 Cun (Trung Quốc) 110.00 Chi (Đài Loan)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Chi (Đài Loan)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.110000 Chi (Đài Loan)

1 Chi (Đài Loan) = 9.09 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Chi (Đài Loan):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.110000 Chi (Đài Loan) = 1.65 Chi (Đài Loan)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.