Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang cubit dài
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị cubit dài [long cubit]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
cubit dài
Định nghĩa: cubit dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit dài bằng 0.5334 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang cubit dài
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | cubit dài [long cubit] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000625 cubit dài |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.006249 cubit dài |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0625 cubit dài |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.1250 cubit dài |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.1875 cubit dài |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.3125 cubit dài |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.6249 cubit dài |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 1.25 cubit dài |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 3.12 cubit dài |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 6.25 cubit dài |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 62.49 cubit dài |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang cubit dài
1 Cun (Trung Quốc) = 0.062492 cubit dài
1 cubit dài = 16.00 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang cubit dài:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.062492 cubit dài = 0.937383 cubit dài