Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Cun (Trung Quốc) [市寸] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.001062 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.0106 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Cun (Trung Quốc) 0.1062 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 Cun (Trung Quốc) 0.2125 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 Cun (Trung Quốc) 0.3187 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 Cun (Trung Quốc) 0.5312 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 Cun (Trung Quốc) 1.06 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 Cun (Trung Quốc) 2.12 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 Cun (Trung Quốc) 5.31 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 Cun (Trung Quốc) 10.62 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 Cun (Trung Quốc) 106.24 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.106242 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 9.41 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.106242 Old Norwegian foot (Na Uy) = 1.59 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.