Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang ken

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị ken [ken]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
ken [ken]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

ken

Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang ken

Cun (Trung Quốc) [市寸] ken [ken]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000157 ken
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.001574 ken
1 Cun (Trung Quốc) 0.0157 ken
2 Cun (Trung Quốc) 0.0315 ken
3 Cun (Trung Quốc) 0.0472 ken
5 Cun (Trung Quốc) 0.0787 ken
10 Cun (Trung Quốc) 0.1574 ken
20 Cun (Trung Quốc) 0.3147 ken
50 Cun (Trung Quốc) 0.7868 ken
100 Cun (Trung Quốc) 1.57 ken
1000 Cun (Trung Quốc) 15.74 ken

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang ken

1 Cun (Trung Quốc) = 0.015735 ken

1 ken = 63.55 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang ken:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.015735 ken = 0.236032 ken

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.