Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000531 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.005312 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0531 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.1062 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.1594 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.2656 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.5312 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 1.06 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 2.66 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 5.31 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 53.12 Old Norwegian alen (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.053121 Old Norwegian alen (Na Uy)
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 18.82 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Old Norwegian alen (Na Uy):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.053121 Old Norwegian alen (Na Uy) = 0.796813 Old Norwegian alen (Na Uy)