Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.000469 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.004687 Arshin (Ukraina) |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 0.0469 Arshin (Ukraina) |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 0.0937 Arshin (Ukraina) |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 0.1406 Arshin (Ukraina) |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 0.2343 Arshin (Ukraina) |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 0.4687 Arshin (Ukraina) |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 0.9374 Arshin (Ukraina) |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 2.34 Arshin (Ukraina) |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 4.69 Arshin (Ukraina) |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 46.87 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.046869 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 21.34 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.046869 Arshin (Ukraina) = 0.703037 Arshin (Ukraina)