Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.0175 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.1750 độ rộng ngón tay |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 1.75 độ rộng ngón tay |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 3.50 độ rộng ngón tay |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 5.25 độ rộng ngón tay |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 8.75 độ rộng ngón tay |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 17.50 độ rộng ngón tay |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 35.00 độ rộng ngón tay |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 87.49 độ rộng ngón tay |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 174.98 độ rộng ngón tay |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 1750 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
1 Cun (Trung Quốc) = 1.75 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.571500 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 1.75 độ rộng ngón tay = 26.25 độ rộng ngón tay