Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị hạt lúa mạch [barleycorn]
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch
| Cun (Trung Quốc) [市寸] | hạt lúa mạch [barleycorn] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Trung Quốc) | 0.0394 hạt lúa mạch |
| 0.10 Cun (Trung Quốc) | 0.3937 hạt lúa mạch |
| 1 Cun (Trung Quốc) | 3.94 hạt lúa mạch |
| 2 Cun (Trung Quốc) | 7.87 hạt lúa mạch |
| 3 Cun (Trung Quốc) | 11.81 hạt lúa mạch |
| 5 Cun (Trung Quốc) | 19.69 hạt lúa mạch |
| 10 Cun (Trung Quốc) | 39.37 hạt lúa mạch |
| 20 Cun (Trung Quốc) | 78.74 hạt lúa mạch |
| 50 Cun (Trung Quốc) | 196.85 hạt lúa mạch |
| 100 Cun (Trung Quốc) | 393.70 hạt lúa mạch |
| 1000 Cun (Trung Quốc) | 3937 hạt lúa mạch |
Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch
1 Cun (Trung Quốc) = 3.94 hạt lúa mạch
1 hạt lúa mạch = 0.254000 Cun (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch:
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 3.94 hạt lúa mạch = 59.06 hạt lúa mạch