Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Trung Quốc) [市寸] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Cun (Trung Quốc) [市寸]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hải lý (Anh)

Cun (Trung Quốc) [市寸] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Cun (Trung Quốc) 0.000000 hải lý (Anh)
0.10 Cun (Trung Quốc) 0.000002 hải lý (Anh)
1 Cun (Trung Quốc) 0.000018 hải lý (Anh)
2 Cun (Trung Quốc) 0.000036 hải lý (Anh)
3 Cun (Trung Quốc) 0.000054 hải lý (Anh)
5 Cun (Trung Quốc) 0.000090 hải lý (Anh)
10 Cun (Trung Quốc) 0.000180 hải lý (Anh)
20 Cun (Trung Quốc) 0.000360 hải lý (Anh)
50 Cun (Trung Quốc) 0.000899 hải lý (Anh)
100 Cun (Trung Quốc) 0.001799 hải lý (Anh)
1000 Cun (Trung Quốc) 0.0180 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang hải lý (Anh)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.000018 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 55596 Cun (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Trung Quốc) sang hải lý (Anh):
15 Cun (Trung Quốc) = 15 × 0.000018 hải lý (Anh) = 0.000270 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Cun (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.