Chuyển đổi arpent sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang Vershok (Nga)
| arpent [arpent] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 13.17 Vershok (Nga) |
| 0.10 arpent | 131.66 Vershok (Nga) |
| 1 arpent | 1317 Vershok (Nga) |
| 2 arpent | 2633 Vershok (Nga) |
| 3 arpent | 3950 Vershok (Nga) |
| 5 arpent | 6583 Vershok (Nga) |
| 10 arpent | 13166 Vershok (Nga) |
| 20 arpent | 26331 Vershok (Nga) |
| 50 arpent | 65829 Vershok (Nga) |
| 100 arpent | 131657 Vershok (Nga) |
| 1000 arpent | 1316571 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi arpent sang Vershok (Nga)
1 arpent = 1317 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.000760 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang Vershok (Nga):
15 arpent = 15 × 1317 Vershok (Nga) = 19749 Vershok (Nga)