Chuyển đổi arpent sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
arpent [arpent]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi arpent sang Bán kính cực Trái đất

arpent [arpent] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 arpent 0.000000 Bán kính cực Trái đất
0.10 arpent 0.000001 Bán kính cực Trái đất
1 arpent 0.000009 Bán kính cực Trái đất
2 arpent 0.000018 Bán kính cực Trái đất
3 arpent 0.000028 Bán kính cực Trái đất
5 arpent 0.000046 Bán kính cực Trái đất
10 arpent 0.000092 Bán kính cực Trái đất
20 arpent 0.000184 Bán kính cực Trái đất
50 arpent 0.000460 Bán kính cực Trái đất
100 arpent 0.000921 Bán kính cực Trái đất
1000 arpent 0.009206 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi arpent sang Bán kính cực Trái đất

1 arpent = 0.000009 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 108623 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang Bán kính cực Trái đất:
15 arpent = 15 × 0.000009 Bán kính cực Trái đất = 0.000138 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.