Chuyển đổi arpent sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang hải lý (Anh)
| arpent [arpent] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.000316 hải lý (Anh) |
| 0.10 arpent | 0.003158 hải lý (Anh) |
| 1 arpent | 0.0316 hải lý (Anh) |
| 2 arpent | 0.0632 hải lý (Anh) |
| 3 arpent | 0.0947 hải lý (Anh) |
| 5 arpent | 0.1579 hải lý (Anh) |
| 10 arpent | 0.3158 hải lý (Anh) |
| 20 arpent | 0.6316 hải lý (Anh) |
| 50 arpent | 1.58 hải lý (Anh) |
| 100 arpent | 3.16 hải lý (Anh) |
| 1000 arpent | 31.58 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi arpent sang hải lý (Anh)
1 arpent = 0.031579 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 31.67 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang hải lý (Anh):
15 arpent = 15 × 0.031579 hải lý (Anh) = 0.473684 hải lý (Anh)