Chuyển đổi arpent sang milimét
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi arpent sang milimét
| arpent [arpent] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 585.22 milimét |
| 0.10 arpent | 5852 milimét |
| 1 arpent | 58522 milimét |
| 2 arpent | 117043 milimét |
| 3 arpent | 175565 milimét |
| 5 arpent | 292608 milimét |
| 10 arpent | 585216 milimét |
| 20 arpent | 1170432 milimét |
| 50 arpent | 2926080 milimét |
| 100 arpent | 5852160 milimét |
| 1000 arpent | 58521600 milimét |
Cách chuyển đổi arpent sang milimét
1 arpent = 58522 milimét
1 milimét = 0.000017 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang milimét:
15 arpent = 15 × 58522 milimét = 877824 milimét