Chuyển đổi arpent sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang Sazhen (Nga)
| arpent [arpent] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.2743 Sazhen (Nga) |
| 0.10 arpent | 2.74 Sazhen (Nga) |
| 1 arpent | 27.43 Sazhen (Nga) |
| 2 arpent | 54.86 Sazhen (Nga) |
| 3 arpent | 82.29 Sazhen (Nga) |
| 5 arpent | 137.14 Sazhen (Nga) |
| 10 arpent | 274.29 Sazhen (Nga) |
| 20 arpent | 548.57 Sazhen (Nga) |
| 50 arpent | 1371 Sazhen (Nga) |
| 100 arpent | 2743 Sazhen (Nga) |
| 1000 arpent | 27429 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi arpent sang Sazhen (Nga)
1 arpent = 27.43 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.036458 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang Sazhen (Nga):
15 arpent = 15 × 27.43 Sazhen (Nga) = 411.43 Sazhen (Nga)