Chuyển đổi arpent sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| arpent [arpent] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.3109 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 arpent | 3.11 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 arpent | 31.09 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 arpent | 62.17 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 arpent | 93.26 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 arpent | 155.44 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 arpent | 310.87 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 arpent | 621.74 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 arpent | 1554 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 arpent | 3109 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 arpent | 31087 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi arpent sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 arpent = 31.09 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.032168 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 arpent = 15 × 31.09 Old Norwegian favn (Na Uy) = 466.31 Old Norwegian favn (Na Uy)